• Slide 0
  • Slide 1

Công bố quy chế đấu giá 99 lô đất tại Khu Khau Da, Thủy Sơn

QUY CHẾ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT 

vào mục đích làm nhà ở tại khu Khau Da, xã Thủy Sơn huyện Thủy Nguyên, TP.Hải Phòng

Căn cứ Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17 tháng ỉ 1 năm 2016;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 \’à các văn bản hướng dan thi hành;

Căn cứ Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 cùa Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản;

Căn cứ Thông tư số 48/20177TT-BTC ngày 15/5/2017 cùa Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính trong hoạt động đau giá tài sản;

Căn cứ Quy chế đau giả quyển sử dụng đất đế giao đất có thu tiền sử dụng đát hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hài Phòng (ban hành theo Quyêt định sô 1639/2016/QĐ-LỈBND ngày 15/8/2016 của UBND thành phổ Hải Phòng); '            / /J

Căn cử Quyết định số 1333/QĐ-UBND ngậy 28/5/2020 cùa ủy ban nhân dân thành (io phố Hải Phòng về việc phê duyệt giá đất cụ thể (đợt 2) đế xây dựng giá khởi điểm phục vụ đấu giá quyển sừ dụng đất ở tại khu đất đấu giá có xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khau Da trên địa bàn xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 3071/QD-UBND ngày 28/5/2020 của ỤBND liuyện Thúy Nguyên về việc phê duyệt giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước đê thực hiện đấu giả quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ờ tại khu Khau Da, xã Thủy Sơn (đợt 2).

Căn cứ Quyết định số 3072/QĐ-ỤBND ngày 28/5/2020 cùa UBND huyện Thủy Nguyên về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền sừ dụng đất vào mục đích làm nhà ờ có đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại khu Khau Da, xã Thủy Sơn (đợt 2).

Căn cứ Hợp đồng dịch vụ đấu giá quyển sử dụng đất số 49/20/HĐ-HP.Auserco ngày 28/5/2020 giữa Trung tăm Phát triển quỹ đất huyện Thủy Nguyên và Công ty Đau giá hợp danh HP.Auserco,

Công ty Đấu giá hợp danh HP.Auserco ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở (đợt 2) tại khu Khau Da, xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP.Hải Phòng như .sau:

STT

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Giá khởi điểm

Tiền đặt trước (d/lô)

Tiền bán hồ sơ (đ/hs)

Đơn giá (đ/m2)

Thành tiền (đ/lô)

Bước giá (đ/m2)

 

Khu N1

2.587,3

 

42.402.383.000

 

 

 

1

Lô 03

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

2

Lô 04

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

3

Lô 05

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

4

Lô 06

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

5

Lô 07

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

6

Lô 08

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

7

Lô 09

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

8

Lô 10

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

9

Lô 11

95,6

19.270.000

1.842.212.000

100,000

300.000.000

500,000

10

Lô 12

100,0

17.520.000

1.752.000.000

100,000

300.000.000

500,000

11

Lô 13

100,0

17.520.000

1.752.000.000

100,000

300.000.000

500,000

12

Lô 14

100,0

17.520.000

1.752.000.000

100,000

300.000.000

500,000

13

Lô 15

100,0

17.520.000

1.752.000.000

100,000

300.000.000

500,000

14

Lô 16

100,0

17.520.000

1.752.000.000

100,000

300.000.000

500,000

15

Lô 17

100,0

17.520.000

1.752.000.000

100,000

300.000.000

500,000

16

Lô 18

95,6

19.270.000

1.842.212.000

100,000

300.000.000

500,000

17

Lô 19

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

18

Lô 20

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

19

Lô 21

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

20

Lô 22

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

21

Lô 23

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

22

Lô 24

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

23

Lô 25

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

24

Lô 26

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

25

Lô 27

100,0

15.620.000

1.562.000.000

100,000

300.000.000

500,000

26

Lô 28

96,1

17.190.000

1.651.959.000

100,000

300.000.000

500,000

 

Khu N15

1.151,0

 

17.402.740.000

 

 

 

27

Lô 317

115,5

16.320.000

1.884.960.000

100,000

300.000.000

500,000

28

Lô 318

107,2

14.840.000

1.590.848.000

100,000

300.000.000

500,000

29

Lô 319

107,2

14.840.000

1.590.848.000

100,000

300.000.000

500,000

30

Lô 320

101,7

14.840.000

1.509.228.000

100,000

300.000.000

500,000

31

Lô 321

101,7

14.840.000

1.509.228.000

100,000

300.000.000

500,000

32

Lô 322

101,7

14.840.000

1.509.228.000

100,000

300.000.000

500,000

33

Lô 323

105,0

14.840.000

1.558.200.000

100,000

300.000.000

500,000

34

Lô 324

105,0

14.840.000

1.558.200.000

100,000

300.000.000

500,000

35

Lô 325

102,0

14.840.000

1.513.680.000

100,000

300.000.000

500,000

36

Lô 326

102

14.840.000

1.513.680.000

100,000

300.000.000

500,000

37

Lô 327

102,0

16.320.000

1.664.640.000

100,000

300.000.000

500,000

Khu NI 6

1.017,7

 

15.470.602.000

 

 

 

38

Lô 328

105,0

16.320.000

1.713.600.000

100,000

300.000.000

500,000

39

Lô 329

101,7

14.840.000

1.509.228.000

100,000

300.000.000

500,000

40

Lô 330

101,7

14.840.000

1.509.228.000

100,000

300.000.000

500,000

41

Lô 331

101,7

14.840.000

1.509.228.000

100,000

300.000.000

500,000

42

Lô 332

105,0

14.840.000

1.558.200.000

100,000

300.000.000

500,000

43

Lô 333

108,0

14.840.000

1.602.720.000

100,000

300.000.000

500,000

44

Lô 334

108,0

14.840.000

1.602.720.000

100,000

300.000.000

500,000

45

Lô 335

108,0

14.840.000

1.602.720.000

100,000

300.000.000

500,000

46

Lô 336

178,6

16.030.000

2.862.958.000

100,000

300.000.000

500,000

Khu N17

4.262,0

 

62.427.588.000

 

 

 

47

Lô 337

248,4

15.730.000

3.907.332.000

100,000

300.000.000

500,000

48

Lô 338

250,5

14.100.000

3.532.050.000

100,000

300.000.000

500,000

49

Lô 339

246,1

14.250.000

3.506.925.000

100,000

300.000.000

500,000

50

Lô 340

198,2

14.390.000

2.852.098.000

100,000

300.000.000

500,000

51

Lô 341

203,2

14.390.000

2.924.048.000

100,000

300.000.000

500,000

52

Lô 342

200,4

14.390.000

2.883.756.000

100,000

300.000.000

500,000

53

Lô 343

198,8

14.390.000

2.860.732.000

100,000

300.000.000

500,000

54

Lô 344

204,0

14.390.000

2.935.560.000

100,000

300.000.000

500,000

55

Lô 345

209,9

14.390.000

3.020.461.000

100,000

300.000.000

500,000

56

Lô 346

215,6

14.390.000

3.102.484.000

100,000

300.000.000

500,000

57

Lô 347

221,4

13.500.000

2.988.900.000

100,000

300.000.000

500,000

58

Lô 348

227,1

13.500.000

3.065.850.000

100,000

300.000.000

500,000

59

Lô 349

232,8

14.250.000

3.317.400.000

100,000

300.000.000

500,000

60

Lô 350

238,6

14.250.000

3.400.050.000

100,000

300.000.000

500,000

61

Lô 351

244,3

14.250.000

3.481.275.000

100,000

300.000.000

500,000

62

Lô 352

250,1

14.250.000

3.563.925.000

100,000

300.000.000

500,000

63

Lô 353

255,8

14.250.000

3.645.150.000

100,000

300.000.000

500,000

64

Lô 354

213,3

16.990.000

3.623.967.000

100,000

300.000.000

500,000

65

Lô 355

203,5

18.750.000

3.815.625.000

100,000

300.000.000

500,000

 

Khu N18

3.302,9

 

51.034.552.000

 

 

 

66

Lô 356

215,5

18.750.000

4.040.625.000

100,000

300.000.000

500,000

67

Lô 357

220,0

16.820.000

3.700.400.000

100,000

300.000.000

500,000

68

Lô 358

220,0

16.820.000

3.700.400.000

100,000

300.000.000

500,000

69

Lô 359

215,5

18.750.000

4.040.625.000

100,000

300.000.000

500,000

70

Lô 360

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

71

Lô 361

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

72

Lô 362

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

73

Lô 363

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

74

Lô 364

303,2

15.430.000

4.678.376.000

100,000

300.000.000

500,000

75

Lô 365

261,5

14.100.000

3.687.150.000

100,000

300.000.000

500,000

76

Lô 366

267,2

15.580.000

4.162.976.000

100,000

300.000.000

500,000

77

Lô 367

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

78

Lô 368

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

79

Lô 369

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

80

Lô 370

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

 

Khu N19

4.145,7

 

67.030.626.000

 

 

 

81

Lô 371

215,5

18.750.000

4.040.625.000

100,000

300.000.000

500,000

82

Lô 372

220,0

16.820.000

3.700.400.000

100,000

300.000.000

500,000

83

Lô 373

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

84

Lô 374

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

85

Lô 375

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

86

Lô 376

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

87

Lô 377

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

88

Lô 378

200,0

14.390.000

2.878.000.000

100,000

300.000.000

500,000

89

Lô 379

326,4

15.290.000

4.990.656.000

100,000

300.000.000

500,000

90

Lô 380

276,0

14.100.000

3.891.600.000

100,000

300.000.000

500,000

91

Lô 381

272,3

18.400.000

5.010.320.000

100,000

300.000.000

500,000

92

Lô 382

200,0

16.990.000

3.398.000.000

100,000

300.000.000

500,000

93

Lô 383

200,0

16.990.000

3.398.000.000

100,000

300.000.000

500,000

94

Lô 384

200,0

16.990.000

3.398.000.000

100,000

300.000.000

500,000

95

Lô 385

200,0

16.990.000

3.398.000.000

100,000

300.000.000

500,000

96

Lô 386

200,0

16.990.000

3.398.000.000

100,000

300.000.000

500,000

97

Lô 387

200,0

16.990.000

3.398.000.000

100,000

300.000.000

500,000

98

Lô 388

220,0

16.820.000

3.700.400.000

100,000

300.000.000

500,000

99

Lô 389

215,5

18.750.000

4.040.625.000

100,000

300.000.000

500,000

 

1.    Nguyên tác dấu giá: Việc dấu giá dược thực hiện theo nguyên tắc tuân thú quy dinh của pháp luật, bào dâm tính dộc lập, trung thực, công khai, minh bạch, công băng, khách quan, bào vệ quyền, lợi ích hợp pháp cùa các bên tham gia.

2.    Diều kiện tổ chức cuộc dấu giá: Lô dất dấu giá chì dược tổ chức khi có từ hai người tham gia dấu giá trờ lên. Trong trường hợp một lô dất chì có một người tham gia dấu giá thì lô dất dó không dược tổ chức dấu giá.

3.     Phương thức dấu giá: Phương thức trà giá lên.

4.     Hình thức dấu giá: Đấu giá bàng bỏ phiếu gián tiếp.

5.     Cách thức trả giá:

a)   Khi dăng ký tham gia dấu giá, người tham gia dấu giá dược nhận phiếu trà giá, dược hướng dần về cách ghi phiếu, thời gian nộp phiếu trà giá và thời gian tổ chức cuộc dấu giá (cuộc công hố giá).


,NgườÌ ,l'iai” 8'n đýu girt Irrt girt bòng crtch ghi crtc thông tin Vi) girt trrt vrto pliicu Ira girt. Girt ghi trong phiếu trrt girt phrti bflng hoijc eno lion girt khới diem (then thru t'it'i Il èn tllni ).

a)   l’hieu trrt girt cùa người tham gia dim girt dirực bọc bòng chát liộu brto một, dể trong phong bl (lán kín, có chừ kỳ cùa người trà girt tụi crtc móp cùa phòng bi (lựng phiêu. Phiếu trà girt (krực gưi qua (lường bưu chính, lioỊíc dtrực nộp trực tiốp cho Trung tâm 1’hrtt triỏn quỹ (lát Imyộn I huy Nguyên trong thời hụn quy (linh tụi I)iều 4 Quy chố Iirty.

*l-trụ ý: Neu người đỉlng ký tham gia (táu girt nộp phicu trrt girt qua (lường bưu chính, till ụgrty giờ nộp phicu tri) girt dưực xrtc nhộn hợp lộ Irt ngrty giờ Trung tâm Phát triền quỹ (lát huyộn I huy Nguyên ký nhộn từ nhăn viên bưu chinh.

(I) Phiền trà girt hựp lộ hì phiéu (lo Công ty l)áu girt hựp (lanh lll’.Auscrco plirtt hrtnli, ghi (lúng Ví) (lầy (lú cốc thông tin, không bị rrtch nrtt, sứa chữa, tẩy xóa; tri girt bàng số Ví) bịìng chừ phái gióng nhau. Những pliiéu trà girt không tuân thủ (lúng quy (lịnh Iirty dược coi như không hợp lộ,

6.    Xrtc (linh người trúng d/iu girt:

a)   I ợi cuộc (láu girt (cuộc cóng bó ỊỊiá), Dầu girt viên mời một người tham gia (láu girt girtm srtl sự nguyên vẹn^cùa thùng phiếu Vi) từng phiếu trà girt; tiến hành bóc phiéu trrt girt, cong bo phiêu họp lý, so phiêu không hợp lộ, công bố từng phicu trà girt, phiêu trá girt cao nhíít. Người trúng (táu girt lí) người có phicu trà girt cao nhát;

b)   Trường hợp có từ hai người trờ lên cùng trả girt cao nhốt, thì ngay lụi cuộc (láu girt (cuộc côiiịỉ bó ỊỊÌIÌ), Dau girt viên tổ chức đốu girt tiếp giữa những người cùng trrt girt cao nhất (lể chọn ra người trúng (láu girt. Dấu girt viên quyốt định binh thức dấu girt trực tiếp bàng lời nói hoặc (láu girt bàng bõ phiếu trực tiép. Nếu có người trả girt cao nhát không (lồng ỷ (lẩu girt ticp hoặc không có người trrt girt cao lum thì Dấu girt viên to chức bóc thrtm (lé chọn ra người trúng dấu girt.

7.   Rút lọi girt đrt trí), girt (1ÍÍ chap nhộn: Tại cuộc (lấu girt (cuộc côitịỉ bố g/ú), nếu người tham gia dấu girt dà trrt girt cao nhất nu) rút lụi girt dà trrt trước khi Dấu girt viên cóng bó người trúng dấu girt thì cuộc đau giá van tiếp tục vrt bót đầu từ gi.A cùa người trà giá liền kè. Dấu giá viên quyết (lịnh hình thức (láu giá trực tiếp bằng lời nói hoặc dâu ,iá bàng bó phiếu trực tiếp. Người rút lụi giá dã trà hoịlc rút lụi girt đrt chap nhộn sO bị truất quyên tham gia cuộc (láu girt v;) không dưực nhộn lụi liền (lot Inrờc.

8.    Tứ chối két (|tià trúng (láu giá:

11) Tụi cuộc dáu giá, néu Dầu girt viên đrt công bó người trúng đấu girt một lõ dát nu) người nrty tứ chói két (giả trúng (láu girt (từ chói mua), thl người tri) giá cao nhát liên kè h) người trúng (láu girt, nếu girt liền kè dó cộng với khoản tiền (lot trước ít nhát bàng giá dà trà cua người từ clĩói két qurt trúng dáu girt vrt người trủ girt liền kè cháp nhộn mua lô dát (ló. Neu có từ hài người trờ lên cùng trỏ một mức girt cao nhát lien kc nu) girt liền kè dó cộng với khoán tiền dot trước It nhát bòng girt dí) trà của người tir chói két quả trúng dim girt v;) chap nhộn mua, thì (láu girt viên lổ chức hoc th,Om de chọn ra người trúng dâu girt lô đất dó;

b) Néu người trả girt cao nhát liền kè trong hai trường li(.rp trên không clilíp nhặn mua, h(>0c girt trà cao nhát cùa người tn) girt liền kề cộng vời khoản lien dot trước không bòng giá dà trà cùa người từ chối kết qurt trúng dáu girt thi cuộc (láu girt lô dát dó coi như không thành.

Tham khảo dự án đất nền Khau Da: https://hqcland.vn/dat-nen-dau-gia-khau-da-thuy-nguyen/

 
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT XÃ THỦY ĐƯỜNG, THỦY SƠN, ĐÔNG SƠN
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Công ty Đấu giá họp danh HP.Auserco và Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thủy Nguyên tô chức đâu giá quyên sử dụng đât vào mục đích làm nhà ở tại các xã: Thủy Đường, Thủy Son, Đông Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP.Hải Phòng. Cụ thể như sau: 2.     Đối tượng tham gia đấu giá: -      Hộ gia ...
ĐẤT NỀN MẶT ĐƯỜNG QL10 XÃ ĐÔNG SƠN, THỦY NGUYÊN
TỔNG QUAN ĐẤT NỀN ĐÔNG SƠN Liên hệ nhận thông tin: Mr Hoàng 096.996.7515 Tên dự án: Đất nền đấu giá Cửa ông Viên Vị trí: Mặt đường ...
Đấu giá đất 56 lô Cửa Trại, xã Thuỷ Đường, huyện Thuỷ Nguyên.
31-01-2020
Công ty Đấu giá hợp danh HP.Auserco và Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thủy Nguyên tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích ...
Một năm "bội thu", mua nhà mua xe của môi giới BĐS vùng ven TP Hải Phòng
26-12-2019
Trái dấu với thị trường BĐS trung tâm TP. Hải Phòng, một năm qua được xem là năm khá thành công của các môi giới biết nắm bắt cơ hội ...
Đấu giá đất 138 lô Cửa Trại, xã Thuỷ Đường, huyện Thuỷ Nguyên.
05-12-2019
Ngày 5/12/2019 UBND Huyện Thuỷ Nguyên ban Quyết định số 7423/QĐ-UBND về việc thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở ...

dt1dt2dt3dt4dt5dt6dt1dt2dt3dt4dt5dt6

Copyright © 2016 - All Rights Reserved. Design by Thiết kế web BĐS https://Zland.vn